хромота́
Dấu sắc trên хромота́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хромота́ nghĩa là khập khiễng, khấp khiễng.
Nghĩa của хромота́
Danh từ
- [Sự, tật] khập khiễng, khấp khiễng, cà nhắc, tập tễnh, thọt chân.
Biến cách của хромота́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хромота́ | хромо́ты |
| Sinh cách кого? чего? | хромоты́ | хромо́т |
| Tặng cách кому? чему? | хромоте́ | хромо́там |
| Đối cách кого? что? | хромоту́ | хромо́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | хромото́й | хромо́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | хромоте́ | хромо́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хромота nghĩa là gì?
хромота (danh từ) nghĩa là khập khiễng, khấp khiễng.
хромота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хромота́ (phiên âm Latinh xromotá, IPA [xrəmɐˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.