TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хроникёр

giống đực
xronikjór giọng máy của trình duyệt

хроникёр nghĩa là thông tín viên.

Nghĩa của хроникёр

Danh từ

  1. Thông tín viên, cộng tác viên của báo.

Câu hỏi thường gặp

хроникёр nghĩa là gì?

хроникёр (danh từ) nghĩa là thông tín viên.

хроникёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хроникёр (phiên âm Latinh xronikjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.