хронологи́ческий
Dấu sắc trên хронологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хронологи́ческий nghĩa là niên đại ký, niên biểu.
Nghĩa của хронологи́ческий
Tính từ
- Thuộc về niên đại học, niên đại ký, niên biểu; об изложении и т. п.) [ghi] theo niên đại, theo thời gian.
- в хронологи́ческом поря́дкеtheo trình tự thời gian, theo niên đại
- хронологи́ческая табли́цаniên biểu
Biến cách của хронологи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хронологи́ческий | хронологи́ческое | хронологи́ческая | хронологи́ческие |
| Sinh cách | хронологи́ческого | хронологи́ческого | хронологи́ческой | хронологи́ческих |
| Tặng cách | хронологи́ческому | хронологи́ческому | хронологи́ческой | хронологи́ческим |
| Đối cách | хронологи́ческий / хронологи́ческого | хронологи́ческое | хронологи́ческую | хронологи́ческие / хронологи́ческих |
| Công cụ cách | хронологи́ческим | хронологи́ческим | хронологи́ческой | хронологи́ческими |
| Giới cách | хронологи́ческом | хронологи́ческом | хронологи́ческой | хронологи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
хронологический nghĩa là gì?
хронологический (tính từ) nghĩa là niên đại ký, niên biểu.
хронологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хронологи́ческий (phiên âm Latinh xronologíčeskij, IPA [xrənəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.