TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хронологи́ческий

xronologíčeskij[xrənəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хронологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хронологи́ческий nghĩa là niên đại ký, niên biểu.

Nghĩa của хронологи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về niên đại học, niên đại ký, niên biểu; об изложении и т. п.) [ghi] theo niên đại, theo thời gian.
    • в хронологи́ческом поря́дкеtheo trình tự thời gian, theo niên đại
    • хронологи́ческая табли́цаniên biểu

Biến cách của хронологи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхронологи́ческийхронологи́ческоехронологи́ческаяхронологи́ческие
Sinh cáchхронологи́ческогохронологи́ческогохронологи́ческойхронологи́ческих
Tặng cáchхронологи́ческомухронологи́ческомухронологи́ческойхронологи́ческим
Đối cáchхронологи́ческий / хронологи́ческогохронологи́ческоехронологи́ческуюхронологи́ческие / хронологи́ческих
Công cụ cáchхронологи́ческимхронологи́ческимхронологи́ческойхронологи́ческими
Giới cáchхронологи́ческомхронологи́ческомхронологи́ческойхронологи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

хронологический nghĩa là gì?

хронологический (tính từ) nghĩa là niên đại ký, niên biểu.

хронологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хронологи́ческий (phiên âm Latinh xronologíčeskij, IPA [xrənəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.