хроноло́гия
Dấu sắc trên хроноло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хроноло́гия nghĩa là niên đại học, niên đại ký.
Nghĩa của хроноло́гия
Danh từ
- Niên đại học, niên đại ký, niên biểu.
Biến cách của хроноло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хроноло́гия | хроноло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | хроноло́гии | хроноло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | хроноло́гии | хроноло́гиям |
| Đối cách кого? что? | хроноло́гию | хроноло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | хроноло́гией | хроноло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | хроноло́гии | хроноло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хронология nghĩa là gì?
хронология (danh từ) nghĩa là niên đại học, niên đại ký.
хронология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хроноло́гия (phiên âm Latinh xronológija, IPA [xrənɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.