хронометра́ж
Dấu sắc trên хронометра́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хронометра́ж nghĩa là quan sát bấm giờ, bấm giờ định mức.
Nghĩa của хронометра́ж
Danh từ
- [Sự, phương pháp] quan sát bấm giờ, bấm giờ định mức, đo thời gian, định mức thời gian.
Biến cách của хронометра́ж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хронометра́ж | хронометра́жи |
| Sinh cách кого? чего? | хронометра́жа | хронометра́жей |
| Tặng cách кому? чему? | хронометра́жу | хронометра́жам |
| Đối cách кого? что? | хронометра́ж | хронометра́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | хронометра́жем | хронометра́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | хронометра́же | хронометра́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хронометраж nghĩa là gì?
хронометраж (danh từ) nghĩa là quan sát bấm giờ, bấm giờ định mức.
хронометраж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хронометра́ж (phiên âm Latinh xronometráž, IPA [xrənəmʲɪˈtraʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.