TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хронометражист

giống đực
xronometražist giọng máy của trình duyệt

хронометражист nghĩa là Người quan sát bấm giờ (bấm giờ định mức, đo thời gian, định mức thời gian).

Nghĩa của хронометражист

Danh từ

  1. Người quan sát bấm giờ (bấm giờ định mức, đo thời gian, định mức thời gian).

Câu hỏi thường gặp

хронометражист nghĩa là gì?

хронометражист (danh từ) nghĩa là Người quan sát bấm giờ (bấm giờ định mức, đo thời gian, định mức thời gian).

хронометражист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хронометражист (phiên âm Latinh xronometražist); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.