TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хрущ

giống đựcđộng vật
xrušč[xruɕː] giọng máy của trình duyệt

хрущ nghĩa là con bọ da.

Nghĩa của хрущ

Danh từ

  1. Con bọ da.

Biến cách của хрущ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хру́щхрущи́
Sinh cách кого? чего?хруща́хруще́й
Tặng cách кому? чему?хрущу́хруща́м
Đối cách кого? что?хруща́хруще́й
Công cụ cách кем? чем?хрущо́мхруща́ми
Giới cách о ком? о чём?хруще́хруща́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

хрущ nghĩa là gì?

хрущ (danh từ) nghĩa là con bọ da.

хрущ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хрущ (phiên âm Latinh xrušč, IPA [xruɕː]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.