хрущ
giống đựcđộng vật
xrušč[xruɕː]
giọng máy của trình duyệt
хрущ nghĩa là con bọ da.
Nghĩa của хрущ
Danh từ
- Con bọ da.
Biến cách của хрущ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хру́щ | хрущи́ |
| Sinh cách кого? чего? | хруща́ | хруще́й |
| Tặng cách кому? чему? | хрущу́ | хруща́м |
| Đối cách кого? что? | хруща́ | хруще́й |
| Công cụ cách кем? чем? | хрущо́м | хруща́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | хруще́ | хруща́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
хрущ nghĩa là gì?
хрущ (danh từ) nghĩa là con bọ da.
хрущ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хрущ (phiên âm Latinh xrušč, IPA [xruɕː]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.