Хрущёв
Xruščóv[xrʊˈɕːɵf]
giọng máy của trình duyệt
Хрущёв nghĩa là khờ-rút-sốp.
Nghĩa của Хрущёв
Danh từ riêng
- Khờ-rút-sốp.
Biến cách của Хрущёв (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Хрущёвы |
| Sinh cách кого? чего? | Хрущёвых |
| Tặng cách кому? чему? | Хрущёвым |
| Đối cách кого? что? | Хрущёвых |
| Công cụ cách кем? чем? | Хрущёвыми |
| Giới cách о ком? о чём? | Хрущёвых |
Câu hỏi thường gặp
Хрущёв nghĩa là gì?
Хрущёв (danh từ riêng) nghĩa là khờ-rút-sốp.
Хрущёв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Хрущёв (phiên âm Latinh Xruščóv, IPA [xrʊˈɕːɵf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.