TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Хрущёв

Xruščóv[xrʊˈɕːɵf] giọng máy của trình duyệt

Хрущёв nghĩa là khờ-rút-sốp.

Nghĩa của Хрущёв

Danh từ riêng

  1. Khờ-rút-sốp.

Biến cách của Хрущёв (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?Хрущёвы
Sinh cách кого? чего?Хрущёвых
Tặng cách кому? чему?Хрущёвым
Đối cách кого? что?Хрущёвых
Công cụ cách кем? чем?Хрущёвыми
Giới cách о ком? о чём?Хрущёвых

Câu hỏi thường gặp

Хрущёв nghĩa là gì?

Хрущёв (danh từ riêng) nghĩa là khờ-rút-sốp.

Хрущёв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Хрущёв (phiên âm Latinh Xruščóv, IPA [xrʊˈɕːɵf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.