хрыч
giống đựcđộng vật
xryč[xrɨt͡ɕ]
giọng máy của trình duyệt
хрыч nghĩa là ó.
Nghĩa của хрыч
Danh từ
- Ó.
Biến cách của хрыч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хры́ч | хрычи́ |
| Sinh cách кого? чего? | хрыча́ | хрыче́й |
| Tặng cách кому? чему? | хрычу́ | хрыча́м |
| Đối cách кого? что? | хрыча́ | хрыче́й |
| Công cụ cách кем? чем? | хрычо́м | хрыча́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | хрыче́ | хрыча́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
хрыч nghĩa là gì?
хрыч (danh từ) nghĩa là ó.
хрыч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хрыч (phiên âm Latinh xryč, IPA [xrɨt͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.