TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хрю

xrju[xrʲu] giọng máy của trình duyệt

хрю nghĩa là ủn ỉn, ụt ịt.

Nghĩa của хрю

Thán từ

  1. Ủn ỉn, ụt ịt.

Câu hỏi thường gặp

хрю nghĩa là gì?

хрю (thán từ) nghĩa là ủn ỉn, ụt ịt.

хрю đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хрю (phiên âm Latinh xrju, IPA [xrʲu]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.