TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хрюканье

giống trung
xrjukanʹje giọng máy của trình duyệt

хрюканье nghĩa là tiếng ủn ỉn.

Nghĩa của хрюканье

Danh từ

  1. Tiếng ủn ỉn.

Câu hỏi thường gặp

хрюканье nghĩa là gì?

хрюканье (danh từ) nghĩa là tiếng ủn ỉn.

хрюканье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хрюканье (phiên âm Latinh xrjukanʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.