хряк
giống đựcđộng vật
xrjak[xrʲak]
giọng máy của trình duyệt
хряк nghĩa là con lợn đực.
Nghĩa của хряк
Danh từ
- Con lợn đực; lợn hạch.
Biến cách của хряк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хря́к | хряки́ |
| Sinh cách кого? чего? | хряка́ | хряко́в |
| Tặng cách кому? чему? | хряку́ | хряка́м |
| Đối cách кого? что? | хряка́ | хряко́в |
| Công cụ cách кем? чем? | хряко́м | хряка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | хряке́ | хряка́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
хряк nghĩa là gì?
хряк (danh từ) nghĩa là con lợn đực.
хряк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хряк (phiên âm Latinh xrjak, IPA [xrʲak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.