TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хряк

giống đựcđộng vật
xrjak[xrʲak] giọng máy của trình duyệt

хряк nghĩa là con lợn đực.

Nghĩa của хряк

Danh từ

  1. Con lợn đực; lợn hạch.

Biến cách của хряк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хря́кхряки́
Sinh cách кого? чего?хряка́хряко́в
Tặng cách кому? чему?хряку́хряка́м
Đối cách кого? что?хряка́хряко́в
Công cụ cách кем? чем?хряко́мхряка́ми
Giới cách о ком? о чём?хряке́хряка́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

хряк nghĩa là gì?

хряк (danh từ) nghĩa là con lợn đực.

хряк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хряк (phiên âm Latinh xrjak, IPA [xrʲak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.