хрящ
giống đựcbất động vật
xrjašč[xrʲæɕː]
giọng máy của trình duyệt
хрящ nghĩa là sụn.
Nghĩa của хрящ
Danh từ
- Sụn.
Biến cách của хрящ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хря́щ | хрящи́ |
| Sinh cách кого? чего? | хряща́ | хряще́й |
| Tặng cách кому? чему? | хрящу́ | хряща́м |
| Đối cách кого? что? | хря́щ | хрящи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | хрящо́м | хряща́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | хряще́ | хряща́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хрящ nghĩa là gì?
хрящ (danh từ) nghĩa là sụn.
хрящ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хрящ (phiên âm Latinh xrjašč, IPA [xrʲæɕː]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.