TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хрящ

giống đựcbất động vật
xrjašč[xrʲæɕː] giọng máy của trình duyệt

хрящ nghĩa là sụn.

Nghĩa của хрящ

Danh từ

  1. Sụn.

Biến cách của хрящ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хря́щхрящи́
Sinh cách кого? чего?хряща́хряще́й
Tặng cách кому? чему?хрящу́хряща́м
Đối cách кого? что?хря́щхрящи́
Công cụ cách кем? чем?хрящо́мхряща́ми
Giới cách о ком? о чём?хряще́хряща́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

хрящ nghĩa là gì?

хрящ (danh từ) nghĩa là sụn.

хрящ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хрящ (phiên âm Latinh xrjašč, IPA [xrʲæɕː]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.