Хубэ́й
Xubɛ́j[xuˈbɛj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Хубэ́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Хубэ́й nghĩa là hồ bắc.
Nghĩa của Хубэ́й
Danh từ riêng
- Hồ bắc.
Biến cách của Хубэ́й (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Хубэ́й |
| Sinh cách кого? чего? | Хубэ́я |
| Tặng cách кому? чему? | Хубэ́ю |
| Đối cách кого? что? | Хубэ́й |
| Công cụ cách кем? чем? | Хубэ́ем |
| Giới cách о ком? о чём? | Хубэ́е |
Câu hỏi thường gặp
Хубэй nghĩa là gì?
Хубэй (danh từ riêng) nghĩa là hồ bắc.
Хубэй đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Хубэ́й (phiên âm Latinh Xubɛ́j, IPA [xuˈbɛj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.