TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

худо́жник

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xudóžnik[xʊˈdoʐnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên худо́жник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

худо́жник nghĩa là họa sĩ, nhà hội họa.

Nghĩa của худо́жник

Danh từ

  1. Họa sĩ, nhà hội họa.
    • знамени́тый худо́жник[nhà] danh họa, họa sĩ trứ danh
  2. nghĩa bóng [nhà] nghệ sĩ.
    • худо́жник сло́ваnhà văn, văn sĩ

Biến cách của худо́жник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?худо́жникхудо́жники
Sinh cách кого? чего?худо́жникахудо́жников
Tặng cách кому? чему?худо́жникухудо́жникам
Đối cách кого? что?худо́жникахудо́жников
Công cụ cách кем? чем?худо́жникомхудо́жниками
Giới cách о ком? о чём?худо́жникехудо́жниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với худо́жник

  • Я знаю, что Том — художник. Tôi biết Tom là một họa sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9483826
  • Я не умею рисовать, но моя сестра — прекрасный художник. Tôi không biết vẽ, nhưng chị của tôi là một họa sĩ vĩ đại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3611011
  • Сальвадор Дали был испанским художником. Salvador Dalí là một họa sĩ người Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2679298

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

художник nghĩa là gì?

художник (danh từ) nghĩa là họa sĩ, nhà hội họa.

художник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là худо́жник (phiên âm Latinh xudóžnik, IPA [xʊˈdoʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.