худо́жник
Dấu sắc trên худо́жник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
худо́жник nghĩa là họa sĩ, nhà hội họa.
Nghĩa của худо́жник
Danh từ
- Họa sĩ, nhà hội họa.
- знамени́тый худо́жник[nhà] danh họa, họa sĩ trứ danh
- nghĩa bóng [nhà] nghệ sĩ.
- худо́жник сло́ваnhà văn, văn sĩ
Biến cách của худо́жник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | худо́жник | худо́жники |
| Sinh cách кого? чего? | худо́жника | худо́жников |
| Tặng cách кому? чему? | худо́жнику | худо́жникам |
| Đối cách кого? что? | худо́жника | худо́жников |
| Công cụ cách кем? чем? | худо́жником | худо́жниками |
| Giới cách о ком? о чём? | худо́жнике | худо́жниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với худо́жник
- Я знаю, что Том — художник. Tôi biết Tom là một họa sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9483826
- Я не умею рисовать, но моя сестра — прекрасный художник. Tôi không biết vẽ, nhưng chị của tôi là một họa sĩ vĩ đại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3611011
- Сальвадор Дали был испанским художником. Salvador Dalí là một họa sĩ người Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2679298
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
художник nghĩa là gì?
художник (danh từ) nghĩa là họa sĩ, nhà hội họa.
художник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là худо́жник (phiên âm Latinh xudóžnik, IPA [xʊˈdoʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.