худо́жество
giống trungbất động vật
xudóžestvo[xʊˈdoʐɨstvə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên худо́жество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
худо́жество nghĩa là mỹ thuật.
Nghĩa của худо́жество
Danh từ
- Mỹ thuật.
- акаде́мия худо́жествHọc viện mỹ thuật, Trường cao đẳng mỹ thuật
Biến cách của худо́жество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | худо́жество | худо́жества |
| Sinh cách кого? чего? | худо́жества | худо́жеств |
| Tặng cách кому? чему? | худо́жеству | худо́жествам |
| Đối cách кого? что? | худо́жество | худо́жества |
| Công cụ cách кем? чем? | худо́жеством | худо́жествами |
| Giới cách о ком? о чём? | худо́жестве | худо́жествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với худо́жество
Đồng nghĩa
Họ từ của худо́жество
Câu hỏi thường gặp
художество nghĩa là gì?
художество (danh từ) nghĩa là mỹ thuật.
художество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là худо́жество (phiên âm Latinh xudóžestvo, IPA [xʊˈdoʐɨstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.