худо́й
Dấu sắc trên худо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
худо́й nghĩa là ốm, gầy, ròm, còm.
Nghĩa của худо́й
Tính từ
- Ốm, gầy.
- Ròm, còm.
Biến cách của худо́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | худо́й | худо́е | худа́я | худы́е |
| Sinh cách | худо́го | худо́го | худо́й | худы́х |
| Tặng cách | худо́му | худо́му | худо́й | худы́м |
| Đối cách | худо́й / худо́го | худо́е | худу́ю | худы́е / худы́х |
| Công cụ cách | худы́м | худы́м | худо́й | худы́ми |
| Giới cách | худо́м | худо́м | худо́й | худы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của худо́й
| So sánh hơn | (по)худе́е |
| So sánh nhất | (наи)худе́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với худо́й
Đồng nghĩa
Họ từ của худо́й
Câu ví dụ với худо́й
- Нет худа без добра. Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1259131
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
худой nghĩa là gì?
худой (tính từ) nghĩa là ốm, gầy, ròm, còm.
худой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là худо́й (phiên âm Latinh xudój, IPA [xʊˈdoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.