TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

худо́й

xudój[xʊˈdoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên худо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

худо́й nghĩa là ốm, gầy, ròm, còm.

Nghĩa của худо́й

Tính từ

  1. Ốm, gầy.
  2. Ròm, còm.

Biến cách của худо́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхудо́йхудо́ехуда́яхуды́е
Sinh cáchхудо́гохудо́гохудо́йхуды́х
Tặng cáchхудо́мухудо́мухудо́йхуды́м
Đối cáchхудо́й / худо́гохудо́ехуду́юхуды́е / худы́х
Công cụ cáchхуды́мхуды́мхудо́йхуды́ми
Giới cáchхудо́мхудо́мхудо́йхуды́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của худо́й

So sánh hơn(по)худе́е
So sánh nhất(наи)худе́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với худо́й

Đồng nghĩa

Họ từ của худо́й

Câu ví dụ với худо́й

  • Нет худа без добра. Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1259131

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

худой nghĩa là gì?

худой (tính từ) nghĩa là ốm, gầy, ròm, còm.

худой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là худо́й (phiên âm Latinh xudój, IPA [xʊˈdoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.