худо́жница
giống cáiđộng vật
xudóžnica
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên худо́жница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
худо́жница nghĩa là nữ họa sĩ.
Nghĩa của худо́жница
Danh từ
- Nữ họa sĩ.
Biến cách của худо́жница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | худо́жница | худо́жницы |
| Sinh cách кого? чего? | худо́жницы | худо́жниц |
| Tặng cách кому? чему? | худо́жнице | худо́жницам |
| Đối cách кого? что? | худо́жницу | худо́жниц |
| Công cụ cách кем? чем? | худо́жницей | худо́жницами |
| Giới cách о ком? о чём? | худо́жнице | худо́жницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
художница nghĩa là gì?
художница (danh từ) nghĩa là nữ họa sĩ.
художница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là худо́жница (phiên âm Latinh xudóžnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.