TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Хулагу

Xulagu giọng máy của trình duyệt

Хулагу nghĩa là húc liệt ngột.

Nghĩa của Хулагу

Danh từ riêng

  1. Húc liệt ngột.

Câu hỏi thường gặp

Хулагу nghĩa là gì?

Хулагу (danh từ riêng) nghĩa là húc liệt ngột.

Хулагу đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Хулагу (phiên âm Latinh Xulagu); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.