TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хулига́нский

xuligánskij[xʊlʲɪˈɡanskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хулига́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хулига́нский nghĩa là du đồ, du đãng.

Nghĩa của хулига́нский

Tính từ

  1. Có tính chất du côn, du đồ, du đãng, lưu manh, càn long, cao bồi, vô lại, cà lơ.

Biến cách của хулига́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхулига́нскийхулига́нскоехулига́нскаяхулига́нские
Sinh cáchхулига́нскогохулига́нскогохулига́нскойхулига́нских
Tặng cáchхулига́нскомухулига́нскомухулига́нскойхулига́нским
Đối cáchхулига́нский / хулига́нскогохулига́нскоехулига́нскуюхулига́нские / хулига́нских
Công cụ cáchхулига́нскимхулига́нскимхулига́нскойхулига́нскими
Giới cáchхулига́нскомхулига́нскомхулига́нскойхулига́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

хулиганский nghĩa là gì?

хулиганский (tính từ) nghĩa là du đồ, du đãng.

хулиганский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хулига́нский (phiên âm Latinh xuligánskij, IPA [xʊlʲɪˈɡanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.