хулига́нский
Dấu sắc trên хулига́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хулига́нский nghĩa là du đồ, du đãng.
Nghĩa của хулига́нский
Tính từ
- Có tính chất du côn, du đồ, du đãng, lưu manh, càn long, cao bồi, vô lại, cà lơ.
Biến cách của хулига́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хулига́нский | хулига́нское | хулига́нская | хулига́нские |
| Sinh cách | хулига́нского | хулига́нского | хулига́нской | хулига́нских |
| Tặng cách | хулига́нскому | хулига́нскому | хулига́нской | хулига́нским |
| Đối cách | хулига́нский / хулига́нского | хулига́нское | хулига́нскую | хулига́нские / хулига́нских |
| Công cụ cách | хулига́нским | хулига́нским | хулига́нской | хулига́нскими |
| Giới cách | хулига́нском | хулига́нском | хулига́нской | хулига́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
хулиганский nghĩa là gì?
хулиганский (tính từ) nghĩa là du đồ, du đãng.
хулиганский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хулига́нский (phiên âm Latinh xuligánskij, IPA [xʊlʲɪˈɡanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.