хулига́нство
Dấu sắc trên хулига́нство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хулига́нство nghĩa là du côn, côn đồ.
Nghĩa của хулига́нство
Danh từ
- [Hành vi, hành động, thói, nạn] du côn, côn đồ, du đãng, lưu manh, càn long, càn quấy, cao bồi.
Biến cách của хулига́нство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хулига́нство | хулига́нства |
| Sinh cách кого? чего? | хулига́нства | хулига́нств |
| Tặng cách кому? чему? | хулига́нству | хулига́нствам |
| Đối cách кого? что? | хулига́нство | хулига́нства |
| Công cụ cách кем? чем? | хулига́нством | хулига́нствами |
| Giới cách о ком? о чём? | хулига́нстве | хулига́нствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хулиганство nghĩa là gì?
хулиганство (danh từ) nghĩa là du côn, côn đồ.
хулиганство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хулига́нство (phiên âm Latinh xuligánstvo, IPA [xʊlʲɪˈɡanstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.