TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хулитель

giống đực
xulitelʹ giọng máy của trình duyệt

хулитель nghĩa là người chê bai.

Nghĩa của хулитель

Danh từ

  1. Người chê bai (mạt sát, phỉ báng, gièm pha, sàm báng, quở mắng, chửi mắng).

Câu hỏi thường gặp

хулитель nghĩa là gì?

хулитель (danh từ) nghĩa là người chê bai.

хулитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хулитель (phiên âm Latinh xulitelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.