Хуна́нь
Xunánʹ[xuˈnanʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Хуна́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Хуна́нь nghĩa là hồ nam.
Nghĩa của Хуна́нь
Danh từ riêng
- Hồ nam.
Biến cách của Хуна́нь (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Хуна́нь |
| Sinh cách кого? чего? | Хуна́ня |
| Tặng cách кому? чему? | Хуна́ню |
| Đối cách кого? что? | Хуна́нь |
| Công cụ cách кем? чем? | Хуна́нем |
| Giới cách о ком? о чём? | Хуна́не |
Câu hỏi thường gặp
Хунань nghĩa là gì?
Хунань (danh từ riêng) nghĩa là hồ nam.
Хунань đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Хуна́нь (phiên âm Latinh Xunánʹ, IPA [xuˈnanʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.