ху́тор
giống đựcbất động vật
xútor[ˈxutər]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ху́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ху́тор nghĩa là ấp, trại.
Nghĩa của ху́тор
Danh từ
- Ấp, trại, xóm, chòm.
Biến cách của ху́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ху́тор | хутора́ |
| Sinh cách кого? чего? | ху́тора | хуторо́в |
| Tặng cách кому? чему? | ху́тору | хутора́м |
| Đối cách кого? что? | ху́тор | хутора́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ху́тором | хутора́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ху́торе | хутора́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ху́тор
Câu hỏi thường gặp
хутор nghĩa là gì?
хутор (danh từ) nghĩa là ấp, trại.
хутор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ху́тор (phiên âm Latinh xútor, IPA [ˈxutər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.