Хэбэ́й
Xɛbɛ́j[xɛˈbɛj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Хэбэ́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Хэбэ́й nghĩa là hà bắc.
Nghĩa của Хэбэ́й
Danh từ riêng
- Hà bắc.
Biến cách của Хэбэ́й (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Хэбэ́й |
| Sinh cách кого? чего? | Хэбэ́я |
| Tặng cách кому? чему? | Хэбэ́ю |
| Đối cách кого? что? | Хэбэ́й |
| Công cụ cách кем? чем? | Хэбэ́ем |
| Giới cách о ком? о чём? | Хэбэ́е |
Câu hỏi thường gặp
Хэбэй nghĩa là gì?
Хэбэй (danh từ riêng) nghĩa là hà bắc.
Хэбэй đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Хэбэ́й (phiên âm Latinh Xɛbɛ́j, IPA [xɛˈbɛj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.