царе́вич
Dấu sắc trên царе́вич chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
царе́вич nghĩa là hoàng tử.
Nghĩa của царе́вич
Danh từ
- Hoàng tử.
Biến cách của царе́вич (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | царе́вич | царе́вичи |
| Sinh cách кого? чего? | царе́вича | царе́вичей |
| Tặng cách кому? чему? | царе́вичу | царе́вичам |
| Đối cách кого? что? | царе́вича | царе́вичей |
| Công cụ cách кем? чем? | царе́вичем | царе́вичами |
| Giới cách о ком? о чём? | царе́виче | царе́вичах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
царевич nghĩa là gì?
царевич (danh từ) nghĩa là hoàng tử.
царевич đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là царе́вич (phiên âm Latinh carévič, IPA [t͡sɐˈrʲevʲɪt͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.