цари́ть
Dấu sắc trên цари́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цари́ть nghĩa là trị vì, ngự trị.
Nghĩa của цари́ть
Động từ
- Trị vì, ngự trị.
- перен.ngự trị, thống trị, thịnh hành, bao trùm
- в лесу́ цари́т тишина́bầu không khí tĩnh mịch ngự trị trong rừng, sự yên tĩnh bao trùm rừng núi
Chia động từ цари́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | царю́ |
| ты | цари́шь |
| он / она́ / оно́ | цари́т |
| мы | цари́м |
| вы | цари́те |
| они́ | царя́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + царить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | цари́л |
| Giống cái (она́) | цари́ла |
| Giống trung (оно́) | цари́ло |
| Số nhiều (они́) | цари́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | цари́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | цари́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với цари́ть
Đồng nghĩa
Họ từ của цари́ть
Câu ví dụ với цари́ть
- В этом месте царит таинственная атмосфера. Chỗ này có không khí rất bí ẩn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4610806
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
царить nghĩa là gì?
царить (động từ) nghĩa là trị vì, ngự trị.
царить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цари́ть (phiên âm Latinh carítʹ, IPA [t͡sɐˈrʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.