царедво́рец
Dấu sắc trên царедво́рец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
царедво́рец nghĩa là triều thần, đình thần.
Nghĩa của царедво́рец
Danh từ
- Triều thần, đình thần.
Biến cách của царедво́рец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | царедво́рец | царедво́рцы |
| Sinh cách кого? чего? | царедво́рца | царедво́рцев |
| Tặng cách кому? чему? | царедво́рцу | царедво́рцам |
| Đối cách кого? что? | царедво́рца | царедво́рцев |
| Công cụ cách кем? чем? | царедво́рцем | царедво́рцами |
| Giới cách о ком? о чём? | царедво́рце | царедво́рцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
царедворец nghĩa là gì?
царедворец (danh từ) nghĩa là triều thần, đình thần.
царедворец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là царедво́рец (phiên âm Latinh caredvórec); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.