цареуби́йство
Dấu sắc trên цареуби́йство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цареуби́йство nghĩa là giết vua, thí nghịch.
Nghĩa của цареуби́йство
Danh từ
- [Sự, tội] giết vua, thí nghịch.
Biến cách của цареуби́йство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | цареуби́йство | цареуби́йства |
| Sinh cách кого? чего? | цареуби́йства | цареуби́йств |
| Tặng cách кому? чему? | цареуби́йству | цареуби́йствам |
| Đối cách кого? что? | цареуби́йство | цареуби́йства |
| Công cụ cách кем? чем? | цареуби́йством | цареуби́йствами |
| Giới cách о ком? о чём? | цареуби́йстве | цареуби́йствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
цареубийство nghĩa là gì?
цареубийство (danh từ) nghĩa là giết vua, thí nghịch.
цареубийство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цареуби́йство (phiên âm Latinh careubíjstvo, IPA [t͡sɨrʲɪʊˈbʲijstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.