TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цареуби́йство

giống trungbất động vật
careubíjstvo[t͡sɨrʲɪʊˈbʲijstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên цареуби́йство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

цареуби́йство nghĩa là giết vua, thí nghịch.

Nghĩa của цареуби́йство

Danh từ

  1. [Sự, tội] giết vua, thí nghịch.

Biến cách của цареуби́йство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?цареуби́йствоцареуби́йства
Sinh cách кого? чего?цареуби́йствацареуби́йств
Tặng cách кому? чему?цареуби́йствуцареуби́йствам
Đối cách кого? что?цареуби́йствоцареуби́йства
Công cụ cách кем? чем?цареуби́йствомцареуби́йствами
Giới cách о ком? о чём?цареуби́йствецареуби́йствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

цареубийство nghĩa là gì?

цареубийство (danh từ) nghĩa là giết vua, thí nghịch.

цареубийство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цареуби́йство (phiên âm Latinh careubíjstvo, IPA [t͡sɨrʲɪʊˈbʲijstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.