TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ца́рствовать

thể chưa hoàn thành
cárstvovatʹ[ˈt͡sarstvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ца́рствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ца́рствовать nghĩa là trị vì, ngự trị.

Nghĩa của ца́рствовать

Động từ

  1. Trị vì, ngự trị, tại vị.
    • перен.ngự trị, thống trị, thịnh hành, bao trùm

Chia động từ ца́рствовать

NgôiHiện tại
яца́рствую
тыца́рствуешь
он / она́ / оно́ца́рствует
мыца́рствуем
выца́рствуете
они́ца́рствуют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + царствовать.

Quá khứ

Giống đực (он)ца́рствовал
Giống cái (она́)ца́рствовала
Giống trung (оно́)ца́рствовало
Số nhiều (они́)ца́рствовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ца́рствуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ца́рствуйте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ца́рствовать

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

царствовать nghĩa là gì?

царствовать (động từ) nghĩa là trị vì, ngự trị.

царствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ца́рствовать (phiên âm Latinh cárstvovatʹ, IPA [ˈt͡sarstvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.