цвет
цвет nghĩa là màu, sắc, màu sắc.
Nghĩa của цвет
Danh từ
- Màu, sắc.
- Màu sắc.
Biến cách của цвет (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | цве́т | цвета́ |
| Sinh cách кого? чего? | цве́та | цвето́в |
| Tặng cách кому? чему? | цве́ту | цвета́м |
| Đối cách кого? что? | цве́т | цвета́ |
| Công cụ cách кем? чем? | цве́том | цвета́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | цве́те | цвета́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với цвет
- Где цветы, там и бабочки. Ở đâu có hoa, ở đó có bướm.Tatoeba #7286790
- Она покрасила стены в белый цвет. Cô ấy đã sơn trắng bức tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2278434
- Том покрасил дверь в белый цвет. Tom sơn cửa màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5404707
- Кен выкрасил свой велосипед в белый цвет. Ken sơn xe đạp của cậu ấy màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1655986
- Какой цвет тебе больше нравится? Cậu thích màu nào hơn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8631031
- Какой цвет вам больше нравится? Cậu thích màu nào hơn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10694911
- Тебе нравится этот цвет? Bạn có thích màu này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1802052
- Мне нравится желтый цвет. Tôi thích màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2739610
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
цвет nghĩa là gì?
цвет (danh từ) nghĩa là màu, sắc, màu sắc.
цвет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цвет (phiên âm Latinh cvet, IPA [t͡svʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.