цвети́стый
Dấu sắc trên цвети́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цвети́стый nghĩa là đầy hoa, nhiều hoa, sặc sỡ, lắm màu.
Nghĩa của цвети́стый
Tính từ
- покрытый цветами [có, phủ] đầy hoa, nhiều hoa.
- пёстрый Sặc sỡ, lắm màu, nhiều sắc, ngũ sắc, hoa hoét.
- nghĩa bóng о стиле Hoa mỹ, văn hoa, văn vẻ.
Biến cách của цвети́стый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | цвети́стый | цвети́стое | цвети́стая | цвети́стые |
| Sinh cách | цвети́стого | цвети́стого | цвети́стой | цвети́стых |
| Tặng cách | цвети́стому | цвети́стому | цвети́стой | цвети́стым |
| Đối cách | цвети́стый | цвети́стое | цвети́стую | цвети́стые |
| Công cụ cách | цвети́стым | цвети́стым | цвети́стой | цвети́стыми |
| Giới cách | цвети́стом | цвети́стом | цвети́стой | цвети́стых |
| Dạng ngắn | цвети́ст | цвети́сто | цвети́ста | цвети́сты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
цветистый nghĩa là gì?
цветистый (tính từ) nghĩa là đầy hoa, nhiều hoa, sặc sỡ, lắm màu.
цветистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цвети́стый (phiên âm Latinh cvetístyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.