цвета́стый
Dấu sắc trên цвета́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цвета́стый nghĩa là sặc sỡ, lắm màu.
Nghĩa của цвета́стый
Tính từ
- Sặc sỡ, lắm màu, nhiều sắc, hoa hoét, ngũ sắc.
Biến cách của цвета́стый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | цвета́стый | цвета́стое | цвета́стая | цвета́стые |
| Sinh cách | цвета́стого | цвета́стого | цвета́стой | цвета́стых |
| Tặng cách | цвета́стому | цвета́стому | цвета́стой | цвета́стым |
| Đối cách | цвета́стый / цвета́стого | цвета́стое | цвета́стую | цвета́стые / цвета́стых |
| Công cụ cách | цвета́стым | цвета́стым | цвета́стой | цвета́стыми |
| Giới cách | цвета́стом | цвета́стом | цвета́стой | цвета́стых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của цвета́стый
| So sánh hơn | (по)цвета́стее |
Câu hỏi thường gặp
цветастый nghĩa là gì?
цветастый (tính từ) nghĩa là sặc sỡ, lắm màu.
цветастый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цвета́стый (phiên âm Latinh cvetástyj, IPA [t͡svʲɪˈtastɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.