цветни́к
Dấu sắc trên цветни́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цветни́к nghĩa là cái vườn hoa, vườn cảnh.
Nghĩa của цветни́к
Danh từ
- Cái vườn hoa, vườn cảnh; (клумба) [cái] bồn hoa.
- перен.đám, đám người
Biến cách của цветни́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | цветни́к | цветники́ |
| Sinh cách кого? чего? | цветника́ | цветнико́в |
| Tặng cách кому? чему? | цветнику́ | цветника́м |
| Đối cách кого? что? | цветни́к | цветники́ |
| Công cụ cách кем? чем? | цветнико́м | цветника́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | цветнике́ | цветника́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của цветни́к
Câu hỏi thường gặp
цветник nghĩa là gì?
цветник (danh từ) nghĩa là cái vườn hoa, vườn cảnh.
цветник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цветни́к (phiên âm Latinh cvetník, IPA [t͡svʲɪtʲˈnʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.