цветое́д
Dấu sắc trên цветое́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цветое́д nghĩa là chim sâu.
Nghĩa của цветое́д
Danh từ
- Chim sâu.
Biến cách của цветое́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | цветое́д | цветое́ды |
| Sinh cách кого? чего? | цветое́да | цветое́дов |
| Tặng cách кому? чему? | цветое́ду | цветое́дам |
| Đối cách кого? что? | цветое́да | цветое́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | цветое́дом | цветое́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | цветое́де | цветое́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
цветоед nghĩa là gì?
цветоед (danh từ) nghĩa là chim sâu.
цветоед đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цветое́д (phiên âm Latinh cvetojéd, IPA [t͡svʲɪtɐˈjet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.