цвето́к
Dấu sắc trên цвето́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цвето́к nghĩa là đóa hoa, bông, cây hoa, cây cảnh.
Nghĩa của цвето́к
Danh từ
- Đóa hoa, bông; (số nhiều) hoa, bông, bông hoa.
- полевы́е цветы́hoa đồng, bông hoa đồng nội
- живы́е цветы́hoa thật, hoa tươi
- иску́сственные цветы́hoa giả, hoa nhân tạo, hoa giấy
- растение Cây hoa, cây cảnh, cây.
- ко́мнатные цветы́[những] cây cảnh trong phòng
- тепли́чный цвето́кcây hoa trong lồng kính, [con] người trong tháp ngà, người ẻo lả
Biến cách của цвето́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | цвето́к | цветы́ |
| Sinh cách кого? чего? | цветка́ | цвето́в |
| Tặng cách кому? чему? | цветку́ | цвета́м |
| Đối cách кого? что? | цвето́к | цветы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | цветко́м | цвета́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | цветке́ | цвета́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với цвето́к
- Цветок погиб из-за недостатка влаги. Bông hoa chết vì thiếu nước.Tatoeba #2335248
- Где цветы, там и бабочки. Ở đâu có hoa, ở đó có bướm.Tatoeba #7286790
- До чего же этот цветок красив! Bông hoa này thật đẹp! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3695800
- Возьми любой цветок, который тебе понравится. Lấy bất cứ bông hoa nào bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12700953
- Как красив этот цветок! Bông hoa này đẹp quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5327609
- Берите любой понравившийся цветок. Lấy bất cứ bông hoa nào bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8606575
- Бери любой понравившийся цветок. Lấy bất cứ bông hoa nào bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8606576
- Я покупаю цветок. Tôi đang mua một bông hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12785459
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
цветок nghĩa là gì?
цветок (danh từ) nghĩa là đóa hoa, bông, cây hoa, cây cảnh.
цветок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цвето́к (phiên âm Latinh cvetók, IPA [t͡svʲɪˈtok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.