цветно́й
Dấu sắc trên цветно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цветно́й nghĩa là màu, da có màu, không phải da trắng.
Nghĩa của цветно́й
Tính từ
- [Có, tô] màu.
- цветна́я фотогра́фия[bức] ảnh màu
- цветной фильм[bộ] phim màu
- цветно́е телеви́дениеvô tuyến truyền hình màu
- о людях Da có màu, không phải da trắng.
- цветно́е населе́ниеdân cư da có màu, cư dân da màu
- цветны́е мета́ллы[những] kim loại màu
- цветна́я капу́ста[cây] súp-lơ, su-lơ, cải hoa (Brassica caulifora)
Biến cách của цветно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | цветно́й | цветно́е | цветна́я | цветны́е |
| Sinh cách | цветно́го | цветно́го | цветно́й | цветны́х |
| Tặng cách | цветно́му | цветно́му | цветно́й | цветны́м |
| Đối cách | цветно́й / цветно́го | цветно́е | цветну́ю | цветны́е / цветны́х |
| Công cụ cách | цветны́м | цветны́м | цветно́й | цветны́ми |
| Giới cách | цветно́м | цветно́м | цветно́й | цветны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với цветно́й
Trái nghĩa
Câu ví dụ với цветно́й
- Мне нравится цветная капуста. Tôi thích súp lơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12912512
- Я люблю цветную капусту. Tôi thích súp lơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12912513
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
цветной nghĩa là gì?
цветной (tính từ) nghĩa là màu, da có màu, không phải da trắng.
цветной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цветно́й (phiên âm Latinh cvetnój, IPA [t͡svʲɪtˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.