TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цевьё

giống trungbất động vật
cevʹjó[t͡sɨˈv⁽ʲ⁾jɵ] giọng máy của trình duyệt

цевьё nghĩa là má súng, đòn, cần.

Nghĩa của цевьё

Danh từ

  1. часть ружейной ложи Má súng.
  2. стержень Đòn, cần, cán.

Biến cách của цевьё (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?цевьёцевья́
Sinh cách кого? чего?цевья́цеве́й
Tặng cách кому? чему?цевью́цевья́м
Đối cách кого? что?цевьёцевья́
Công cụ cách кем? чем?цевьёмцевья́ми
Giới cách о ком? о чём?цевье́цевья́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

цевьё nghĩa là gì?

цевьё (danh từ) nghĩa là má súng, đòn, cần.

цевьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цевьё (phiên âm Latinh cevʹjó, IPA [t͡sɨˈv⁽ʲ⁾jɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.