цевьё
giống trungbất động vật
cevʹjó[t͡sɨˈv⁽ʲ⁾jɵ]
giọng máy của trình duyệt
цевьё nghĩa là má súng, đòn, cần.
Nghĩa của цевьё
Danh từ
- часть ружейной ложи Má súng.
- стержень Đòn, cần, cán.
Biến cách của цевьё (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | цевьё | цевья́ |
| Sinh cách кого? чего? | цевья́ | цеве́й |
| Tặng cách кому? чему? | цевью́ | цевья́м |
| Đối cách кого? что? | цевьё | цевья́ |
| Công cụ cách кем? чем? | цевьём | цевья́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | цевье́ | цевья́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
цевьё nghĩa là gì?
цевьё (danh từ) nghĩa là má súng, đòn, cần.
цевьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цевьё (phiên âm Latinh cevʹjó, IPA [t͡sɨˈv⁽ʲ⁾jɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.