цвету́щий
Dấu sắc trên цвету́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цвету́щий nghĩa là đầy sinh lực, sung sức, tươi đẹp, tươi trẻ.
Nghĩa của цвету́щий
Tính từ
- полный сил Đầy sinh lực, sung sức.
- о девушке Tươi đẹp, tươi trẻ, xinh tươi, mơn mởn.
- цветущий ю́ношаchàng trai sung sức, anh thanh niên đầy sinh lực
- у него́ цветущий видanh ta có vẻ mặt tươi trẻ (đầy sinh lực), nét mặt chàng hồng hào (đầy sinh lực)
- процветающий Nở hoa, thịnh vượng, phát đạt, cường thịnh.
- цвету́щая страна́đất nước nở hoa (cường thịnh, thịnh vượng, phát đạt)
Biến cách của цвету́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | цвету́щий | цвету́щее | цвету́щая | цвету́щие |
| Sinh cách | цвету́щего | цвету́щего | цвету́щей | цвету́щих |
| Tặng cách | цвету́щему | цвету́щему | цвету́щей | цвету́щим |
| Đối cách | цвету́щий / цвету́щего | цвету́щее | цвету́щую | цвету́щие / цвету́щих |
| Công cụ cách | цвету́щим | цвету́щим | цвету́щей | цвету́щими |
| Giới cách | цвету́щем | цвету́щем | цвету́щей | цвету́щих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của цвету́щий
Câu hỏi thường gặp
цветущий nghĩa là gì?
цветущий (tính từ) nghĩa là đầy sinh lực, sung sức, tươi đẹp, tươi trẻ.
цветущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цвету́щий (phiên âm Latinh cvetúščij, IPA [t͡svʲɪˈtuɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.