TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цвету́щий

cvetúščij[t͡svʲɪˈtuɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên цвету́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

цвету́щий nghĩa là đầy sinh lực, sung sức, tươi đẹp, tươi trẻ.

Nghĩa của цвету́щий

Tính từ

  1. полный сил Đầy sinh lực, sung sức.
  2. о девушке Tươi đẹp, tươi trẻ, xinh tươi, mơn mởn.
    • цветущий ю́ношаchàng trai sung sức, anh thanh niên đầy sinh lực
    • у него́ цветущий видanh ta có vẻ mặt tươi trẻ (đầy sinh lực), nét mặt chàng hồng hào (đầy sinh lực)
  3. процветающий Nở hoa, thịnh vượng, phát đạt, cường thịnh.
    • цвету́щая страна́đất nước nở hoa (cường thịnh, thịnh vượng, phát đạt)

Biến cách của цвету́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцвету́щийцвету́щеецвету́щаяцвету́щие
Sinh cáchцвету́щегоцвету́щегоцвету́щейцвету́щих
Tặng cáchцвету́щемуцвету́щемуцвету́щейцвету́щим
Đối cáchцвету́щий / цвету́щегоцвету́щеецвету́щуюцвету́щие / цвету́щих
Công cụ cáchцвету́щимцвету́щимцвету́щейцвету́щими
Giới cáchцвету́щемцвету́щемцвету́щейцвету́щих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của цвету́щий

Câu hỏi thường gặp

цветущий nghĩa là gì?

цветущий (tính từ) nghĩa là đầy sinh lực, sung sức, tươi đẹp, tươi trẻ.

цветущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цвету́щий (phiên âm Latinh cvetúščij, IPA [t͡svʲɪˈtuɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.