TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цедилка

giống cái
cedilka giọng máy của trình duyệt

цедилка nghĩa là cái rổ lọc, rá lọc.

Nghĩa của цедилка

Danh từ

  1. Cái rổ lọc, rá lọc, rá.

Câu hỏi thường gặp

цедилка nghĩa là gì?

цедилка (danh từ) nghĩa là cái rổ lọc, rá lọc.

цедилка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цедилка (phiên âm Latinh cedilka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.