це́зий
giống đựcbất động vật
cézij[ˈt͡sɛzʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên це́зий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
це́зий nghĩa là xêsi, xê-si.
Nghĩa của це́зий
Danh từ
- Xêsi, xê-si.
Biến cách của це́зий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | це́зий | це́зии |
| Sinh cách кого? чего? | це́зия | це́зиев |
| Tặng cách кому? чему? | це́зию | це́зиям |
| Đối cách кого? что? | це́зий | це́зии |
| Công cụ cách кем? чем? | це́зием | це́зиями |
| Giới cách о ком? о чём? | це́зии | це́зиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
цезий nghĩa là gì?
цезий (danh từ) nghĩa là xêsi, xê-si.
цезий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là це́зий (phiên âm Latinh cézij, IPA [ˈt͡sɛzʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.