цейтно́т
giống đựcbất động vật
cejtnót[t͡sɨjtˈnot]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên цейтно́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цейтно́т nghĩa là sự bí thời gian.
Nghĩa của цейтно́т
Danh từ
- Sự bí thời gian, hết thời gian nghĩ nước đi.
- попа́сть в цейтно́тbị bí thời gian, hết thời gian nghĩ nước đi
Biến cách của цейтно́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | цейтно́т | цейтно́ты |
| Sinh cách кого? чего? | цейтно́та | цейтно́тов |
| Tặng cách кому? чему? | цейтно́ту | цейтно́там |
| Đối cách кого? что? | цейтно́т | цейтно́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | цейтно́том | цейтно́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | цейтно́те | цейтно́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
цейтнот nghĩa là gì?
цейтнот (danh từ) nghĩa là sự bí thời gian.
цейтнот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цейтно́т (phiên âm Latinh cejtnót, IPA [t͡sɨjtˈnot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.