цезу́ра
Dấu sắc trên цезу́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цезу́ра nghĩa là chỗ ngắt đoạn, chỗ ngắt hơi.
Nghĩa của цезу́ра
Danh từ
- Chỗ ngắt đoạn, chỗ ngắt hơi.
Biến cách của цезу́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | цезу́ра | цезу́ры |
| Sinh cách кого? чего? | цезу́ры | цезу́р |
| Tặng cách кому? чему? | цезу́ре | цезу́рам |
| Đối cách кого? что? | цезу́ру | цезу́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | цезу́рой | цезу́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | цезу́ре | цезу́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
цезура nghĩa là gì?
цезура (danh từ) nghĩa là chỗ ngắt đoạn, chỗ ngắt hơi.
цезура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цезу́ра (phiên âm Latinh cezúra, IPA [t͡sɨˈzurə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.