Цейло́н
Cejlón[t͡sɨjˈɫon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Цейло́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Цейло́н nghĩa là tích lan.
Nghĩa của Цейло́н
Danh từ riêng
- Tích lan.
Biến cách của Цейло́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Цейло́н |
| Sinh cách кого? чего? | Цейло́на |
| Tặng cách кому? чему? | Цейло́ну |
| Đối cách кого? что? | Цейло́н |
| Công cụ cách кем? чем? | Цейло́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | Цейло́не |
Câu hỏi thường gặp
Цейлон nghĩa là gì?
Цейлон (danh từ riêng) nghĩa là tích lan.
Цейлон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Цейло́н (phiên âm Latinh Cejlón, IPA [t͡sɨjˈɫon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.