целе́бный
Dấu sắc trên целе́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
целе́бный nghĩa là làm bình phục.
Nghĩa của целе́бный
Tính từ
- Có thể chữa bệnh được, làm bình phục; (о климате и т. п.) lợi cho sức khỏe, lành, tốt.
- целе́бные тра́вы[các] cây thuốc, dược thảo, cây dược thảo
- целе́бное сре́дствоdược phẩm, thuốc [chữa bệnh], dược liệu
Biến cách của целе́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | целе́бный | целе́бное | целе́бная | целе́бные |
| Sinh cách | целе́бного | целе́бного | целе́бной | целе́бных |
| Tặng cách | целе́бному | целе́бному | целе́бной | целе́бным |
| Đối cách | целе́бный / целе́бного | целе́бное | целе́бную | целе́бные / целе́бных |
| Công cụ cách | целе́бным | целе́бным | целе́бной | целе́бными |
| Giới cách | целе́бном | целе́бном | целе́бной | целе́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
целебный nghĩa là gì?
целебный (tính từ) nghĩa là làm bình phục.
целебный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là целе́бный (phiên âm Latinh celébnyj, IPA [t͡sɨˈlʲebnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.