TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

целе́бный

celébnyj[t͡sɨˈlʲebnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên целе́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

целе́бный nghĩa là làm bình phục.

Nghĩa của целе́бный

Tính từ

  1. Có thể chữa bệnh được, làm bình phục; (о климате и т. п.) lợi cho sức khỏe, lành, tốt.
    • целе́бные тра́вы[các] cây thuốc, dược thảo, cây dược thảo
    • целе́бное сре́дствоdược phẩm, thuốc [chữa bệnh], dược liệu

Biến cách của целе́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцеле́бныйцеле́бноецеле́бнаяцеле́бные
Sinh cáchцеле́бногоцеле́бногоцеле́бнойцеле́бных
Tặng cáchцеле́бномуцеле́бномуцеле́бнойцеле́бным
Đối cáchцеле́бный / целе́бногоцеле́бноецеле́бнуюцеле́бные / целе́бных
Công cụ cáchцеле́бнымцеле́бнымцеле́бнойцеле́бными
Giới cáchцеле́бномцеле́бномцеле́бнойцеле́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

целебный nghĩa là gì?

целебный (tính từ) nghĩa là làm bình phục.

целебный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là целе́бный (phiên âm Latinh celébnyj, IPA [t͡sɨˈlʲebnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.