целево́й
Dấu sắc trên целево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
целево́й nghĩa là mục đích, mục tiêu.
Nghĩa của целево́й
Tính từ
- Có mục đích nhất định, mục đích, mục tiêu, đích.
- целева́я устано́вкаmục đích, mục tiêu, đích
Biến cách của целево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | целево́й | целево́е | целева́я | целевы́е |
| Sinh cách | целево́го | целево́го | целево́й | целевы́х |
| Tặng cách | целево́му | целево́му | целево́й | целевы́м |
| Đối cách | целево́й / целево́го | целево́е | целеву́ю | целевы́е / целевы́х |
| Công cụ cách | целевы́м | целевы́м | целево́й | целевы́ми |
| Giới cách | целево́м | целево́м | целево́й | целевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
целевой nghĩa là gì?
целевой (tính từ) nghĩa là mục đích, mục tiêu.
целевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là целево́й (phiên âm Latinh celevój, IPA [t͡sɨlʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.