TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

целесообра́зный

celesoobráznyj[t͡sɨlʲɪsɐɐˈbraznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên целесообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

целесообра́зный nghĩa là hợp lý, hợp lí.

Nghĩa của целесообра́зный

Tính từ

  1. Hợp lý, hợp lí, thích đáng; (полезный) có ích, có lợi, bổ ích, hữu ích.
    • целесообра́зное испо́льзование средствsự sử dụng hợp lý vật tư
    • целесообра́зное мероприя́тиеbiện pháp thích đáng, phương sách hợp lý

Biến cách của целесообра́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцелесообра́зныйцелесообра́зноецелесообра́знаяцелесообра́зные
Sinh cáchцелесообра́зногоцелесообра́зногоцелесообра́знойцелесообра́зных
Tặng cáchцелесообра́зномуцелесообра́зномуцелесообра́знойцелесообра́зным
Đối cáchцелесообра́зный / целесообра́зногоцелесообра́зноецелесообра́знуюцелесообра́зные / целесообра́зных
Công cụ cáchцелесообра́знымцелесообра́знымцелесообра́знойцелесообра́зными
Giới cáchцелесообра́зномцелесообра́зномцелесообра́знойцелесообра́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với целесообра́зный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

целесообразный nghĩa là gì?

целесообразный (tính từ) nghĩa là hợp lý, hợp lí.

целесообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là целесообра́зный (phiên âm Latinh celesoobráznyj, IPA [t͡sɨlʲɪsɐɐˈbraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.