TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

целенапра́вленный

celenaprávlennyj[t͡sɨlʲɪnɐˈpravlʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên целенапра́вленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

целенапра́вленный nghĩa là Có mục đích rõ rệt, nhằm mục tiêu rõ rệt.

Nghĩa của целенапра́вленный

Tính từ

  1. Có mục đích rõ rệt, nhằm mục tiêu rõ rệt.

Biến cách của целенапра́вленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцеленапра́вленныйцеленапра́вленноецеленапра́вленнаяцеленапра́вленные
Sinh cáchцеленапра́вленногоцеленапра́вленногоцеленапра́вленнойцеленапра́вленных
Tặng cáchцеленапра́вленномуцеленапра́вленномуцеленапра́вленнойцеленапра́вленным
Đối cáchцеленапра́вленный / целенапра́вленногоцеленапра́вленноецеленапра́вленнуюцеленапра́вленные / целенапра́вленных
Công cụ cáchцеленапра́вленнымцеленапра́вленнымцеленапра́вленнойцеленапра́вленными
Giới cáchцеленапра́вленномцеленапра́вленномцеленапра́вленнойцеленапра́вленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

целенаправленный nghĩa là gì?

целенаправленный (tính từ) nghĩa là Có mục đích rõ rệt, nhằm mục tiêu rõ rệt.

целенаправленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là целенапра́вленный (phiên âm Latinh celenaprávlennyj, IPA [t͡sɨlʲɪnɐˈpravlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.