целесообра́зность
Dấu sắc trên целесообра́зность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
целесообра́зность nghĩa là hợp lý, hợp lí.
Nghĩa của целесообра́зность
Danh từ
- [Tính chất, sự] hợp lý, hợp lí; (польза) lợi ích, ích lợi.
Biến cách của целесообра́зность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | целесообра́зность |
| Sinh cách кого? чего? | целесообра́зности |
| Tặng cách кому? чему? | целесообра́зности |
| Đối cách кого? что? | целесообра́зность |
| Công cụ cách кем? чем? | целесообра́зностью |
| Giới cách о ком? о чём? | целесообра́зности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
целесообразность nghĩa là gì?
целесообразность (danh từ) nghĩa là hợp lý, hợp lí.
целесообразность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là целесообра́зность (phiên âm Latinh celesoobráznostʹ, IPA [t͡sɨlʲɪsɐɐˈbraznəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.