TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

целеустремлённость

giống cáibất động vật
celeustremljónnostʹ[t͡sɨlʲɪʊstrʲɪˈmlʲɵnːəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

целеустремлённость nghĩa là chí hướng, có chí hướng.

Nghĩa của целеустремлённость

Danh từ

  1. Chí hướng, [tính, sự] có chí hướng, có mục đích rõ rệt, nhằm mục tiêu nhất định.

Biến cách của целеустремлённость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?целеустремлённостьцелеустремлённости
Sinh cách кого? чего?целеустремлённостицелеустремлённостей
Tặng cách кому? чему?целеустремлённостицелеустремлённостям
Đối cách кого? что?целеустремлённостьцелеустремлённости
Công cụ cách кем? чем?целеустремлённостьюцелеустремлённостями
Giới cách о ком? о чём?целеустремлённостицелеустремлённостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

целеустремлённость nghĩa là gì?

целеустремлённость (danh từ) nghĩa là chí hướng, có chí hướng.

целеустремлённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là целеустремлённость (phiên âm Latinh celeustremljónnostʹ, IPA [t͡sɨlʲɪʊstrʲɪˈmlʲɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.