целеустремлённость
giống cáibất động vật
celeustremljónnostʹ[t͡sɨlʲɪʊstrʲɪˈmlʲɵnːəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
целеустремлённость nghĩa là chí hướng, có chí hướng.
Nghĩa của целеустремлённость
Danh từ
- Chí hướng, [tính, sự] có chí hướng, có mục đích rõ rệt, nhằm mục tiêu nhất định.
Biến cách của целеустремлённость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | целеустремлённость | целеустремлённости |
| Sinh cách кого? чего? | целеустремлённости | целеустремлённостей |
| Tặng cách кому? чему? | целеустремлённости | целеустремлённостям |
| Đối cách кого? что? | целеустремлённость | целеустремлённости |
| Công cụ cách кем? чем? | целеустремлённостью | целеустремлённостями |
| Giới cách о ком? о чём? | целеустремлённости | целеустремлённостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
целеустремлённость nghĩa là gì?
целеустремлённость (danh từ) nghĩa là chí hướng, có chí hướng.
целеустремлённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là целеустремлённость (phiên âm Latinh celeustremljónnostʹ, IPA [t͡sɨlʲɪʊstrʲɪˈmlʲɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.